Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ác, ố có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ ác, ố:
Biến thể phồn thể: 惡;
Pinyin: e4, wu4, wu1;
Việt bính: ngok3 ok3 wu1 wu3;
恶 ác, ố, ô
ác, như "ác tâm" (gdhn)
ố, như "hoen ố" (gdhn)
Pinyin: e4, wu4, wu1;
Việt bính: ngok3 ok3 wu1 wu3;
恶 ác, ố, ô
Nghĩa Trung Việt của từ 恶
Giản thể của chữ 惡.ác, như "ác tâm" (gdhn)
ố, như "hoen ố" (gdhn)
Nghĩa của 恶 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (惡、噁)
[ě]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: ỨA
buồn nôn; buồn ói; mắc ói。恶心。
Từ ghép:
恶心
Từ phồn thể: (惡)
[è]
Bộ: 心(Tâm)
Hán Việt: ÁC
1. ác; tội ác; điều ác。很坏的行为;犯罪的事情(跟"善"相对)。
无恶不作。
không chừa một tội ác nào.
罪大恶极。
tội ác tày trời.
2. hung dữ; dữ tợn; hung ác。凶恶;凶狠;凶猛。
恶霸。
ác bá.
恶骂。
chửa rủa thậm tệ.
一场恶战。
một trận ác chiến.
3. xấu; tệ hại。恶劣;坏。
恶习。
thói quen xấu.
恶感。
ác cảm.
恶意。
ác ý.
Ghi chú: 另见 ě; wū; wù。
Từ ghép:
恶霸 ; 恶病质 ; 恶毒 ; 恶恶实实 ; 恶感 ; 恶贯满盈 ; 恶棍 ; 恶果 ; 恶狠狠 ; 恶化 ; 恶疾 ; 恶劣 ; 恶苗病 ; 恶魔 ; 恶人 ; 恶少 ; 恶习 ; 恶性 ; 恶性循环 ; 恶性肿瘤 ; 恶意 ; 恶浊 ; 恶作剧
Từ phồn thể: (惡)
[wù]
Bộ: 心(Tâm)
Hán Việt: Ố
ghét; căm ghét。讨厌;憎恨。(跟"好"hào相对)。
好恶。
dữ tợn.
深恶痛绝。
ghét cay ghét đắng.
Ghi chú: 另见ě;è;wū
Từ phồn thể: (惡)
[wū]
Bộ: 心(Tâm)
Hán Việt: Ô
(叹)
ôi (thán từ, tỏ ý kinh ngạc)。表示惊讶。
恶,是何言也。(啊,这是什么话。)
ôi, nói gì lạ vậy.
Ghi chú: 另见ě;è;wù
[ě]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: ỨA
buồn nôn; buồn ói; mắc ói。恶心。
Từ ghép:
恶心
Từ phồn thể: (惡)
[è]
Bộ: 心(Tâm)
Hán Việt: ÁC
1. ác; tội ác; điều ác。很坏的行为;犯罪的事情(跟"善"相对)。
无恶不作。
không chừa một tội ác nào.
罪大恶极。
tội ác tày trời.
2. hung dữ; dữ tợn; hung ác。凶恶;凶狠;凶猛。
恶霸。
ác bá.
恶骂。
chửa rủa thậm tệ.
一场恶战。
một trận ác chiến.
3. xấu; tệ hại。恶劣;坏。
恶习。
thói quen xấu.
恶感。
ác cảm.
恶意。
ác ý.
Ghi chú: 另见 ě; wū; wù。
Từ ghép:
恶霸 ; 恶病质 ; 恶毒 ; 恶恶实实 ; 恶感 ; 恶贯满盈 ; 恶棍 ; 恶果 ; 恶狠狠 ; 恶化 ; 恶疾 ; 恶劣 ; 恶苗病 ; 恶魔 ; 恶人 ; 恶少 ; 恶习 ; 恶性 ; 恶性循环 ; 恶性肿瘤 ; 恶意 ; 恶浊 ; 恶作剧
Từ phồn thể: (惡)
[wù]
Bộ: 心(Tâm)
Hán Việt: Ố
ghét; căm ghét。讨厌;憎恨。(跟"好"hào相对)。
好恶。
dữ tợn.
深恶痛绝。
ghét cay ghét đắng.
Ghi chú: 另见ě;è;wū
Từ phồn thể: (惡)
[wū]
Bộ: 心(Tâm)
Hán Việt: Ô
(叹)
ôi (thán từ, tỏ ý kinh ngạc)。表示惊讶。
恶,是何言也。(啊,这是什么话。)
ôi, nói gì lạ vậy.
Ghi chú: 另见ě;è;wù
Tự hình:

Biến thể giản thể: 恶;
Pinyin: e4, wu4, wu1;
Việt bính: ngok3 ok3 wu1 wu3
1. [隱惡揚善] ẩn ác dương thiện 2. [惡意] ác ý 3. [惡道] ác đạo 4. [惡徒] ác đồ 5. [惡德] ác đức 6. [惡報] ác báo 7. [惡感] ác cảm 8. [惡棍] ác côn 9. [惡戰] ác chiến 10. [惡終] ác chung 11. [惡名] ác danh 12. [惡有惡報] ác hữu ác báo 13. [惡寒] ác hàn 14. [惡化] ác hóa 15. [惡口] ác khẩu 16. [惡劣] ác liệt 17. [惡魔] ác ma 18. [惡夢] ác mộng 19. [惡言] ác ngôn 20. [惡逆] ác nghịch 21. [惡業] ác nghiệp 22. [惡孽] ác nghiệt 23. [惡人] ác nhân 24. [惡念] ác niệm 25. [惡鬼] ác quỷ 26. [惡貫滿盈] ác quán mãn doanh 27. [惡習] ác tập 28. [惡疾] ác tật 29. [惡子] ác tử 30. [惡心] ác tâm, ố tâm 31. [惡聲] ác thanh 32. [惡草] ác thảo 33. [惡食] ác thực 34. [惡少] ác thiếu 35. [惡歲] ác tuế 36. [惡衣惡食] ác y ác thực 37. [遏惡揚善] át ác dương thiện 38. [陰惡] âm ác 39. [同惡相濟] đồng ác tương tế 40. [同惡相助] đồng ác tương trợ 41. [刁惡] điêu ác 42. [改惡從善] cải ác tòng thiện 43. [凶惡] hung ác 44. [可惡] khả ố 45. [二惡英] nhị ác anh 46. [作惡] tác ác 47. [十惡] thập ác 48. [厭惡] yếm ố;
惡 ác, ố, ô
◎Như: tội ác 罪惡 điều xấu gây nên tội.
◇Dịch Kinh 易經: Quân tử dĩ át ác dương thiện 君子以遏惡揚善 (Đại hữu quái 大有卦) Bậc quân tử đè nén việc ác dữ, đề cao việc tốt lành.
(Danh) Bệnh tật.
◇Tả truyện 左傳: Thổ bạc thủy thiển, kì ác dị cấu 土薄水淺, 其惡易覯 (Thành Công lục niên 成公六年) Đất cạn nước nông, bệnh tật ở đó dễ gặp phải.
(Danh) Vật dơ bẩn, sự dơ bẩn.
◇Tả truyện 左傳: Thổ hậu thủy thâm, cư chi bất tật, hữu Phần quái dĩ lưu kì ác 土厚水深, 居之不疾, 有汾澮以流其惡 (Thành Công lục niên 成公六年) Đất dày nước sâu, ở đó không bệnh tật, có sông Phần trôi đi những cái dơ bẩn.
(Danh) Phân, cứt.
◇Hiếu nghĩa truyện 孝義傳: Mẫu hoạn bạo lị, Dực vị trúng độc, toại thân thường ác 母患暴痢, 翼謂中毒, 遂親嘗惡 (Điền Dực truyện 田翼傳) Mẹ mắc bệnh lị gấp dữ, (Điền) Dực cho là trúng độc, bèn tự mình nếm phân.
(Tính) Độc, dữ, không tốt.
◎Như: ác phụ 惡婦 người đàn bà xấu xa, không lương thiện.
(Tính) Xấu.
◎Như: ác tướng 惡相 tướng xấu, ác thanh 惡聲 tiếng xấu.
(Tính) Thô xấu.
◇Luận Ngữ 論語: Sĩ chí ư đạo, nhi sỉ ác y ác thực giả, vị túc dữ nghị dã 士志於道, 而恥惡衣惡食者, 未足與議也 (Lí nhân 里仁) Kẻ sĩ chuyên tâm vào đạo, mà còn hổ thẹn vì áo xấu cơm thô, thì chưa đủ để cùng bàn luận được.Một âm là ố.
(Động) Ghét, chán.
◎Như: khả ố 可惡 đáng ghét.
◇Luận Ngữ 論語: Ố cư hạ lưu nhi san thượng giả 惡居下流而訕上者 (Dương Hóa 陽貨) Ghét kẻ ở dưới mà hủy báng người trên.
(Động) Xúc phạm, mạo phạm, làm cho nổi giận.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã nhân ố liễu Cao Thái Úy sanh sự hãm hại, thụ liễu nhất tràng quan ti, thích phối đáo giá lí 我因惡了高太尉生事陷害, 受了一場官司, 刺配到這裏 (Đệ thập hồi) Ta vì xúc phạm Cao Thái Úy nên bị kiếm chuyện hãm hại, bị xử án ở ti quan phải thích chữ vào mặt rồi đày tới đây.
(Động) Sợ hãi.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Sử nhân bất y bất thực, nhi bất cơ bất hàn, hựu bất ố tử, tắc vô sự thượng chi ý 使人不衣不食, 而不飢不寒, 又不惡死 (Bát thuyết 八說) Làm cho người không có áo, không có cơm ăn, mà không đói không lạnh, cũng không sợ chết.
(Động) Hủy báng, gièm pha.
(Danh) Xấu hổ.
◎Như: tu ố chi tâm 羞惡之心 lòng hổ thẹn.Một âm là ô.
(Thán) Ồ, ô, ôi.
◎Như: ô thị hà ngôn dã 惡是何言也 ồ, thế là lời nói gì vậy?
(Phó) Sao, làm sao, thế nào.
◇Tả truyện 左傳: Nhĩ ấu, ô thức quốc? 爾幼, 惡識國 (Chiêu Công thập lục niên 昭公十六年) Ngươi còn nhỏ, làm sao hiểu việc nước?
(Phó) Đâu, ở đâu.
◇Mạnh Tử 孟子: Cư ô tại? nhân thị dã; lộ ô tại? nghĩa thị dã 居惡在, 仁是也; 路惡在, 義是也 (Vạn Chương thượng 萬章上) Nhà ở tại đâu? là điều nhân vậy; đường đi đâu? là điều nghĩa vậy.
ác, như "ác tâm" (vhn)
ố, như "hoen ố" (btcn)
Pinyin: e4, wu4, wu1;
Việt bính: ngok3 ok3 wu1 wu3
1. [隱惡揚善] ẩn ác dương thiện 2. [惡意] ác ý 3. [惡道] ác đạo 4. [惡徒] ác đồ 5. [惡德] ác đức 6. [惡報] ác báo 7. [惡感] ác cảm 8. [惡棍] ác côn 9. [惡戰] ác chiến 10. [惡終] ác chung 11. [惡名] ác danh 12. [惡有惡報] ác hữu ác báo 13. [惡寒] ác hàn 14. [惡化] ác hóa 15. [惡口] ác khẩu 16. [惡劣] ác liệt 17. [惡魔] ác ma 18. [惡夢] ác mộng 19. [惡言] ác ngôn 20. [惡逆] ác nghịch 21. [惡業] ác nghiệp 22. [惡孽] ác nghiệt 23. [惡人] ác nhân 24. [惡念] ác niệm 25. [惡鬼] ác quỷ 26. [惡貫滿盈] ác quán mãn doanh 27. [惡習] ác tập 28. [惡疾] ác tật 29. [惡子] ác tử 30. [惡心] ác tâm, ố tâm 31. [惡聲] ác thanh 32. [惡草] ác thảo 33. [惡食] ác thực 34. [惡少] ác thiếu 35. [惡歲] ác tuế 36. [惡衣惡食] ác y ác thực 37. [遏惡揚善] át ác dương thiện 38. [陰惡] âm ác 39. [同惡相濟] đồng ác tương tế 40. [同惡相助] đồng ác tương trợ 41. [刁惡] điêu ác 42. [改惡從善] cải ác tòng thiện 43. [凶惡] hung ác 44. [可惡] khả ố 45. [二惡英] nhị ác anh 46. [作惡] tác ác 47. [十惡] thập ác 48. [厭惡] yếm ố;
惡 ác, ố, ô
Nghĩa Trung Việt của từ 惡
(Danh) Tội lỗi, lỗi lầm, hành vi không tốt.◎Như: tội ác 罪惡 điều xấu gây nên tội.
◇Dịch Kinh 易經: Quân tử dĩ át ác dương thiện 君子以遏惡揚善 (Đại hữu quái 大有卦) Bậc quân tử đè nén việc ác dữ, đề cao việc tốt lành.
(Danh) Bệnh tật.
◇Tả truyện 左傳: Thổ bạc thủy thiển, kì ác dị cấu 土薄水淺, 其惡易覯 (Thành Công lục niên 成公六年) Đất cạn nước nông, bệnh tật ở đó dễ gặp phải.
(Danh) Vật dơ bẩn, sự dơ bẩn.
◇Tả truyện 左傳: Thổ hậu thủy thâm, cư chi bất tật, hữu Phần quái dĩ lưu kì ác 土厚水深, 居之不疾, 有汾澮以流其惡 (Thành Công lục niên 成公六年) Đất dày nước sâu, ở đó không bệnh tật, có sông Phần trôi đi những cái dơ bẩn.
(Danh) Phân, cứt.
◇Hiếu nghĩa truyện 孝義傳: Mẫu hoạn bạo lị, Dực vị trúng độc, toại thân thường ác 母患暴痢, 翼謂中毒, 遂親嘗惡 (Điền Dực truyện 田翼傳) Mẹ mắc bệnh lị gấp dữ, (Điền) Dực cho là trúng độc, bèn tự mình nếm phân.
(Tính) Độc, dữ, không tốt.
◎Như: ác phụ 惡婦 người đàn bà xấu xa, không lương thiện.
(Tính) Xấu.
◎Như: ác tướng 惡相 tướng xấu, ác thanh 惡聲 tiếng xấu.
(Tính) Thô xấu.
◇Luận Ngữ 論語: Sĩ chí ư đạo, nhi sỉ ác y ác thực giả, vị túc dữ nghị dã 士志於道, 而恥惡衣惡食者, 未足與議也 (Lí nhân 里仁) Kẻ sĩ chuyên tâm vào đạo, mà còn hổ thẹn vì áo xấu cơm thô, thì chưa đủ để cùng bàn luận được.Một âm là ố.
(Động) Ghét, chán.
◎Như: khả ố 可惡 đáng ghét.
◇Luận Ngữ 論語: Ố cư hạ lưu nhi san thượng giả 惡居下流而訕上者 (Dương Hóa 陽貨) Ghét kẻ ở dưới mà hủy báng người trên.
(Động) Xúc phạm, mạo phạm, làm cho nổi giận.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã nhân ố liễu Cao Thái Úy sanh sự hãm hại, thụ liễu nhất tràng quan ti, thích phối đáo giá lí 我因惡了高太尉生事陷害, 受了一場官司, 刺配到這裏 (Đệ thập hồi) Ta vì xúc phạm Cao Thái Úy nên bị kiếm chuyện hãm hại, bị xử án ở ti quan phải thích chữ vào mặt rồi đày tới đây.
(Động) Sợ hãi.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Sử nhân bất y bất thực, nhi bất cơ bất hàn, hựu bất ố tử, tắc vô sự thượng chi ý 使人不衣不食, 而不飢不寒, 又不惡死 (Bát thuyết 八說) Làm cho người không có áo, không có cơm ăn, mà không đói không lạnh, cũng không sợ chết.
(Động) Hủy báng, gièm pha.
(Danh) Xấu hổ.
◎Như: tu ố chi tâm 羞惡之心 lòng hổ thẹn.Một âm là ô.
(Thán) Ồ, ô, ôi.
◎Như: ô thị hà ngôn dã 惡是何言也 ồ, thế là lời nói gì vậy?
(Phó) Sao, làm sao, thế nào.
◇Tả truyện 左傳: Nhĩ ấu, ô thức quốc? 爾幼, 惡識國 (Chiêu Công thập lục niên 昭公十六年) Ngươi còn nhỏ, làm sao hiểu việc nước?
(Phó) Đâu, ở đâu.
◇Mạnh Tử 孟子: Cư ô tại? nhân thị dã; lộ ô tại? nghĩa thị dã 居惡在, 仁是也; 路惡在, 義是也 (Vạn Chương thượng 萬章上) Nhà ở tại đâu? là điều nhân vậy; đường đi đâu? là điều nghĩa vậy.
ác, như "ác tâm" (vhn)
ố, như "hoen ố" (btcn)
Nghĩa của 惡 trong tiếng Trung hiện đại:
[wū]Bộ: 心- Tâm
Số nét: 12
Hán Việt:
xem "恶"。均见"恶"。
Số nét: 12
Hán Việt:
xem "恶"。均见"恶"。
Dị thể chữ 惡
恶,
Tự hình:

Pinyin: e3, wu4;
Việt bính: ngok3 ok3
1. [噁心] ố tâm;
噁 ác, ố
Nghĩa Trung Việt của từ 噁
Xem ác tâm 噁心.ạc, như "ậm ạc" (vhn)
éc, như "lợn kêu eng éc" (gdhn)
ú, như "nói ú ớ (không rõ tiếng)" (gdhn)
uạ, như "ăn bao nhiêu ụa ra hết" (gdhn)
Chữ gần giống với 噁:
㗱, 㗲, 㗳, 㗴, 㗵, 㗶, 㗷, 嘠, 嘫, 嘬, 嘭, 嘮, 嘰, 嘱, 嘲, 嘵, 嘶, 嘷, 嘸, 嘹, 嘺, 嘻, 嘽, 嘿, 噀, 噁, 噂, 噃, 噄, 噇, 噋, 噌, 噍, 噎, 噏, 噐, 噒, 噔, 噗, 噘, 噙, 噚, 噛, 噜, 噝, 噴, 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: ố
| ố | 嗚: | |
| ố | 恶: | hoen ố |
| ố | 惡: | hoen ố |
| ố | 污: | hoen ố |
| ố | 汚: | hoen ố |
| ố | 洿: | hoen ố |
| ố | 癋: | hoen ố |

Tìm hình ảnh cho: ác, ố Tìm thêm nội dung cho: ác, ố
